Từ: 栋号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栋号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栋号 trong tiếng Trung hiện đại:

[dònghào] cao ốc; nhà cao tầng。单体建筑物或构筑物的通称。一个栋号是建筑上具有独立使用功能的最终产品,如住宅、商店、影剧院等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栋

đống:lương đống (xà dọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
栋号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栋号 Tìm thêm nội dung cho: 栋号