Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恩将仇报 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩将仇报:
Nghĩa của 恩将仇报 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēnjiāngchóubào] Hán Việt: ÂN TƯƠNG CỪU BÁO
lấy oán trả ơn; lấy oán báo ơn; ăn mật trả gừng。用仇恨报答恩惠。
lấy oán trả ơn; lấy oán báo ơn; ăn mật trả gừng。用仇恨报答恩惠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇
| cừu | 仇: | cừu hận, oán cừu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 恩将仇报 Tìm thêm nội dung cho: 恩将仇报
