Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[biécái] tuyển chọn; chọn lọc (thường làm tên tập thơ hoặc tập nhạc)。鉴别裁定优劣,决定取舍(多用作诗歌选本的名称,如清·沈德潜编有《唐诗别裁集》、《明诗别裁集》等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
别裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别裁 Tìm thêm nội dung cho: 别裁