Từ: 换季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 换季:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 换季 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànjì] ăn mặc theo mùa; đổi theo mùa; theo mùa。(衣着)随着季节而更换。
眼看就热了,换季衣服要准备好。
trời sắp nóng rồi, chuẩn bị quần áo theo mùa đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ
换季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 换季 Tìm thêm nội dung cho: 换季