Từ: 吃驚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃驚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cật kinh
Giật mình sợ hãi.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Bảo Thoa tại ngoại diện thính kiến giá thoại, tâm trung cật kinh
話, 驚(Đệ nhị thập thất hồi) Bảo Thoa ở ngoài nghe nói như vậy, trong lòng giật mình.

Nghĩa của 吃惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chījīng] giật mình; chùn lại; hết hồn; sợ hãi; hoảng hốt。受惊。
吃惊受怕。
giật mình sợ hãi.
大吃一惊。
giật mình sửng sốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驚

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
吃驚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃驚 Tìm thêm nội dung cho: 吃驚