Cao su chống va đập cửa
Chữ 鳚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳚:
鳚
Biến thể phồn thể: 䲁;
Pinyin: wei4;
Việt bính: to5 waai3;
鳚
Pinyin: wei4;
Việt bính: to5 waai3;
鳚
Nghĩa Trung Việt của từ 鳚
Nghĩa của 鳚 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 19
Hán Việt:
cá lon mây。鳚科鱼的通称。通常是小型的鱼,体形细长并时常无鳞、逐渐向后尖削,尾巴大致为圆形,腹鳍位于喉部或根本没有,背鳍与臀鳍部长,在各水域都生活在多岩石的岸边,偶然也出现在淡水中,常常 带有保护色。
Số nét: 19
Hán Việt:
cá lon mây。鳚科鱼的通称。通常是小型的鱼,体形细长并时常无鳞、逐渐向后尖削,尾巴大致为圆形,腹鳍位于喉部或根本没有,背鳍与臀鳍部长,在各水域都生活在多岩石的岸边,偶然也出现在淡水中,常常 带有保护色。
Dị thể chữ 鳚
䲁,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鳚 Tìm thêm nội dung cho: 鳚
