Từ: chủ ngữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chủ ngữ:
Dịch chủ ngữ sang tiếng Trung hiện đại:
主词 《一个命题的三部分之一, 表示思考的对象, 如"糖是甜的"这个命题中的"糖"是主词。》主语 《谓语的陈述对象, 指出谓语说的是谁或者是什么的句子成分。一般的句子都包括主语部分和谓语部分, 主语部分里的主要的词是主语。例如在"我们的生活很幸福"里, "生活"是主语, "我们的生活"是主语 部分(有些语法书里称主语部分为主语, 称主语为主词)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chủ
| chủ | 丶: | bộ chủ |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
| chủ | 麈: | chủ (loại nai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ
| ngữ | 圄: | linh ngữ (nhà tù) |
| ngữ | 圉: | bờ cõi |
| ngữ | 禦: | |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
| ngữ | 龉: | trở ngữ (răng vẩu) |
Gới ý 23 câu đối có chữ chủ:
Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa
Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

Tìm hình ảnh cho: chủ ngữ Tìm thêm nội dung cho: chủ ngữ
