Từ: 板羽球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板羽球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板羽球 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnyǔqiú] cầu lông。体育器材,球体呈半球形,上插三根羽毛,比赛时,中间隔网,双方用木板拍子击球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽

:vò võ
:vũ mao, lông vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
板羽球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板羽球 Tìm thêm nội dung cho: 板羽球