Từ: 构造地震 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构造地震:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 构 • 造 • 地 • 震

Nghĩa của 构造地震 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuzàodìzhèn] địa chấn cấu tạo。地震的一种,由地层发生断层而引起。波及范围广,破坏性很大。世界上90%以上的地震属于构造地震。也叫断层地震。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu构:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn震:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn震:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
构造地震 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构造地震 Tìm thêm nội dung cho: 构造地震