Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 席卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíjuǎn] cuốn chiếu; cuốn gói; cuộn sạch (vét tất cả đồ đạc)。像卷席子把东西全部卷进去。
革命的风暴席卷全球。
bão táp cách mạng lôi cuốn toàn thế giới.
革命的风暴席卷全球。
bão táp cách mạng lôi cuốn toàn thế giới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 席
| tiệc | 席: | tiệc cưới, ăn tiệc |
| tịch | 席: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 席卷 Tìm thêm nội dung cho: 席卷
