Cao su chống va đập cửa

Từ: 席卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 席卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíjuǎn] cuốn chiếu; cuốn gói; cuộn sạch (vét tất cả đồ đạc)。像卷席子把东西全部卷进去。
革命的风暴席卷全球。
bão táp cách mạng lôi cuốn toàn thế giới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
席卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 席卷 Tìm thêm nội dung cho: 席卷