Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 例行公事 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例行公事:
Nghĩa của 例行公事 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìxínggōngshì] làm theo phép; làm việc công theo thông lệ。按照惯例处理的公事。多借指只重形式,不讲实效的工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 例行公事 Tìm thêm nội dung cho: 例行公事
