Từ: 例行公事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例行公事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 例行公事 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìxínggōngshì] làm theo phép; làm việc công theo thông lệ。按照惯例处理的公事。多借指只重形式,不讲实效的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
例行公事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 例行公事 Tìm thêm nội dung cho: 例行公事