Chữ 儵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儵, chiết tự chữ THÚC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 儵:

儵 thúc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儵

儵

Chiết tự chữ 儵

Chiết tự chữ thúc bao gồm chữ 攸 黑 hoặc 攸 黑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儵 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 黑
  • 攸 du, đu
  • 黑 hắc
  • 2. 儵 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 黑
  • 攸 du, đu
  • 黑 hắc
  • thúc [thúc]

    U+5135, tổng 18 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu1;
    Việt bính: suk1 suk6;

    儵 thúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 儵

    (Phó) Mau lẹ, nhanh chóng.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Thúc nhi lai hề hốt nhi thệ 儵而來兮忽而逝 (Cửu ca 九歌, Thiểu tư mệnh 少司命).

    (Danh)
    Màu đen.
    § Thuyết văn giải tự 說文解字 ghi chữ này thuộc bộ hắc 黑.

    (Danh)
    Tên vị thần ở Nam Hải.

    Nghĩa của 儵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 19
    Hán Việt: THỐC
    phúc chốc。极快地。

    Chữ gần giống với 儵:

    儵,

    Chữ gần giống 儵

    黡, 黚, 黥, 黤, 黢, 黠, 黟, 點, 鞗, 黝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儵 Tự hình chữ 儵 Tự hình chữ 儵 Tự hình chữ 儵

    儵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儵 Tìm thêm nội dung cho: 儵