Từ: 薄海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄海 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóhǎi] khắp chốn; khắp nơi。指到达海边,泛指广大地区。
薄海传诵。
truyền tụng khắp chốn
普天同庆,薄海欢腾。
mọi người cùng chúc mừng, khắp nơi vui sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
薄海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄海 Tìm thêm nội dung cho: 薄海