Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 华尔街 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华尔街:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华尔街 trong tiếng Trung hiện đại:

[Huá"ěrJiē] đường Wall; phố Wall (NewYork, Mỹ)。美国纽约的一条街,有许多垄断组织和金融机构的总管理处设在这里。常用做美国财阀的代称。(英Wall Street)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

nhai:nhai lộ (đường phố)
nhây:lây nhây
nhầy: 
华尔街 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华尔街 Tìm thêm nội dung cho: 华尔街