Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 刊头 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāntóu] đầu đề báo; phần trên của trang báo (ghi rõ tên báo, số ra ngày, kỳ phát hành)。指报纸, 刊物上标出名称,期数等项目的地 方。
刊头题字。
chữ in ở phần trên của trang báo.
刊头设计。
thiết kế phần trên của trang báo.
刊头题字。
chữ in ở phần trên của trang báo.
刊头设计。
thiết kế phần trên của trang báo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 刊头 Tìm thêm nội dung cho: 刊头
