Từ: 刊头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刊头 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāntóu] đầu đề báo; phần trên của trang báo (ghi rõ tên báo, số ra ngày, kỳ phát hành)。指报纸, 刊物上标出名称,期数等项目的地 方。
刊头题字。
chữ in ở phần trên của trang báo.
刊头设计。
thiết kế phần trên của trang báo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
刊头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刊头 Tìm thêm nội dung cho: 刊头