Từ: 果粉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果粉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果粉 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒfěn] phấn; lớp phấn (lớp phủ ngoài của một số loại trái cây)。某些植物(如苹果、冬瓜等)的果实成熟后表皮上覆盖的一层白色粉末。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉

phấn:phấn hoa; son phấn
果粉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果粉 Tìm thêm nội dung cho: 果粉