Chữ 贗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贗, chiết tự chữ NHẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贗:

贗 nhạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 贗

贗

Chiết tự chữ 贗

Chiết tự chữ nhạn bao gồm chữ 厂 人 鳥 貝 hoặc 厂 亻 鳥 貝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 贗 cấu thành từ 4 chữ: 厂, 人, 鳥, 貝
  • 厂 hán, xưởng
  • 人 nhân, nhơn
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 2. 贗 cấu thành từ 4 chữ: 厂, 亻, 鳥, 貝
  • 厂 hán, xưởng
  • 亻 nhân
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • nhạn [nhạn]

    U+8D17, tổng 22 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 赝;
    Pinyin: yan4;
    Việt bính: ngaan6 ngan3;

    贗 nhạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 贗

    (Tính) Giả, ngụy tạo.
    ◎Như: nhạn phẩm 贗
    品 hàng giả, nhạn bổn 贗本 bản mô phỏng thư họa cổ.

    Chữ gần giống với 贗:

    䞊, 贕, 贖, 贗, 𧸺, 𧸻,

    Dị thể chữ 贗

    偐, 贋, 赝,

    Chữ gần giống 贗

    貼, 賷, 贆, 贅, 贄, 贃, 贂, 贁, 贀, 賿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贗 Tự hình chữ 贗 Tự hình chữ 贗 Tự hình chữ 贗

    贗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贗 Tìm thêm nội dung cho: 贗