Cao su chống va đập cửa

Từ: 枯焦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枯焦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 枯焦 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūjiāo] khô héo。焦枯;干枯。
久旱不雨,禾苗枯焦。
mùa khô kéo dài không mưa, mầm mạ khô héo hết cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦

tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
枯焦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 枯焦 Tìm thêm nội dung cho: 枯焦