Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 枯焦 trong tiếng Trung hiện đại:
[kūjiāo] khô héo。焦枯;干枯。
久旱不雨,禾苗枯焦。
mùa khô kéo dài không mưa, mầm mạ khô héo hết cả.
久旱不雨,禾苗枯焦。
mùa khô kéo dài không mưa, mầm mạ khô héo hết cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯
| gỗ | 枯: | cây gỗ |
| khò | 枯: | khò khè; ngáy khò khò |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焦
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |

Tìm hình ảnh cho: 枯焦 Tìm thêm nội dung cho: 枯焦
