Từ: gợi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gợi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gợi

Nghĩa gợi trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Khêu ra, khơi ra: gợi chuyện. 2. Làm nhớ đến, thoáng hiện lên một ý nghĩ nào: Câu chuyện gợi nhiều ý nghĩ mới."]

Dịch gợi sang tiếng Trung hiện đại:

拨动 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》《触动; 感动。》
gợi nỗi niềm xưa.
触起前情。
《开导; 引导。》
gợi mở
启迪
勾引 《引动; 吸引。》
lời nói của anh ấy đã gợi cho tôi những ký ức về chuyện xưa.
他的话勾引起我对往事的回忆。
唤起 《引起(注意、回忆等)。》
启发 《阐明事例, 引起对方联想而有所领悟。》
báo cáo có tính gợi mở.
启发性报告。 惹起; 激起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gợi

gợi󰃫:gợi tả; gợi ý
gợi𢭮:gợi cảm, khêu gợi
gợi󰈈:gợi cảm, khêu gợi
gợi𢴖:gợi cảm, khêu gợi
gợi:gợi cảm, khêu gợi
gợi󰕓:gợi tả; gợi ý
gợi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gợi Tìm thêm nội dung cho: gợi