Chữ 嫄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫄, chiết tự chữ NGUYÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫄:

嫄 nguyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫄

Chiết tự chữ nguyên bao gồm chữ 女 原 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫄 cấu thành từ 2 chữ: 女, 原
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • nguyên, nguyện
  • nguyên [nguyên]

    U+5AC4, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan2;
    Việt bính: jyun4;

    nguyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫄

    (Danh) Khương Nguyên là mẹ ông Hậu Tắc .

    Nghĩa của 嫄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuán]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGUYÊN
    nguyên (dùng làm tên người, Khương Nguyên, tương truyền là mẹ của Hậu Tắc, tổ tiên của triều đại Chu, Trung Quốc.)。用于人名,姜嫄,传说是周朝祖先后稷的母亲。

    Chữ gần giống với 嫄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

    Chữ gần giống 嫄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫄 Tự hình chữ 嫄 Tự hình chữ 嫄 Tự hình chữ 嫄

    嫄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫄 Tìm thêm nội dung cho: 嫄