Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫄, chiết tự chữ NGUYÊN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫄:
嫄
Pinyin: yuan2;
Việt bính: jyun4;
嫄 nguyên
Nghĩa Trung Việt của từ 嫄
(Danh) Khương Nguyên 姜嫄 là mẹ ông Hậu Tắc 后稷.Nghĩa của 嫄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuán]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
nguyên (dùng làm tên người, Khương Nguyên, tương truyền là mẹ của Hậu Tắc, tổ tiên của triều đại Chu, Trung Quốc.)。用于人名,姜嫄,传说是周朝祖先后稷的母亲。
Số nét: 13
Hán Việt: NGUYÊN
nguyên (dùng làm tên người, Khương Nguyên, tương truyền là mẹ của Hậu Tắc, tổ tiên của triều đại Chu, Trung Quốc.)。用于人名,姜嫄,传说是周朝祖先后稷的母亲。
Chữ gần giống với 嫄:
㜅, 㜆, 㜇, 㜈, 㜉, 㜊, 㜋, 㜌, 㜍, 㜎, 㜏, 㜐, 㜑, 㜒, 㜓, 媰, 媲, 媳, 媵, 媸, 媺, 媻, 媼, 媽, 媾, 嫁, 嫄, 嫈, 嫉, 嫋, 嫌, 嫐, 嫒, 嫔, 𡠄,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嫄 Tìm thêm nội dung cho: 嫄
