Từ: 潮呼呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮呼呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潮呼呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháohūhū] ẩm sì sì。(潮呼呼的)微湿的样子。
接连下了几天雨,屋子里什么都是潮呼呼的。
mưa mấy ngày trời liên tục, đồ đạc trong nhà cái gì cũng ẩm sì sì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
潮呼呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮呼呼 Tìm thêm nội dung cho: 潮呼呼