Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 潮呼呼 trong tiếng Trung hiện đại:
[cháohūhū] ẩm sì sì。(潮呼呼的)微湿的样子。
接连下了几天雨,屋子里什么都是潮呼呼的。
mưa mấy ngày trời liên tục, đồ đạc trong nhà cái gì cũng ẩm sì sì.
接连下了几天雨,屋子里什么都是潮呼呼的。
mưa mấy ngày trời liên tục, đồ đạc trong nhà cái gì cũng ẩm sì sì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |

Tìm hình ảnh cho: 潮呼呼 Tìm thêm nội dung cho: 潮呼呼
