Chữ 蔠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔠, chiết tự chữ CHUNG, CHÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔠:
蔠
Chiết tự chữ 蔠
Chiết tự chữ chung, chông bao gồm chữ 草 終 hoặc 艸 終 hoặc 艹 終 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蔠 cấu thành từ 2 chữ: 草, 終 |
2. 蔠 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 終 |
3. 蔠 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 終 |
Pinyin: zhong1, ca1, sa4;
Việt bính: zung1;
蔠 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 蔠
(Danh) Chung quỳ 蔠葵 loài cây leo, lá và thân mềm, lá hình tròn hoặc hình trứng, mùa thu nở hoa vàng tía, trái chín nhừ tím đen, lá non ăn được.§ Còn gọi là lạc quỳ 落葵.
chông, như "chông gai" (vhn)
Chữ gần giống với 蔠:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔠
𰱛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔠
| chông | 蔠: | chông gai |
| giong | 蔠: | (cây cho củ ăn được, “canna”) |

Tìm hình ảnh cho: 蔠 Tìm thêm nội dung cho: 蔠
