Chữ 蔠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔠, chiết tự chữ CHUNG, CHÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔠:

蔠 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蔠

蔠

Chiết tự chữ 蔠

Chiết tự chữ chung, chông bao gồm chữ 草 終 hoặc 艸 終 hoặc 艹 終 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔠 cấu thành từ 2 chữ: 草, 終
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 終 chon, chung, giong, trọn, xông
  • 2. 蔠 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 終
  • 艸 tháu, thảo
  • 終 chon, chung, giong, trọn, xông
  • 3. 蔠 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 終
  • 艹 thảo
  • 終 chon, chung, giong, trọn, xông
  • chung [chung]

    U+8520, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong1, ca1, sa4;
    Việt bính: zung1;

    蔠 chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔠

    (Danh) Chung quỳ 蔠葵 loài cây leo, lá và thân mềm, lá hình tròn hoặc hình trứng, mùa thu nở hoa vàng tía, trái chín nhừ tím đen, lá non ăn được.
    § Còn gọi là lạc quỳ 落葵.
    chông, như "chông gai" (vhn)

    Chữ gần giống với 蔠:

    蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,

    Dị thể chữ 蔠

    𰱛,

    Chữ gần giống 蔠

    菋, 蒕, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒔, 蒝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔠 Tự hình chữ 蔠 Tự hình chữ 蔠 Tự hình chữ 蔠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔠

    chông蔠:chông gai
    giong蔠:(cây cho củ ăn được, “canna”)
    蔠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔠 Tìm thêm nội dung cho: 蔠