Từ: hiển hách nhất thời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hiển hách nhất thời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiển • hách • nhất • thời

Dịch hiển hách nhất thời sang tiếng Trung hiện đại:

昙花一现 《昙花开放后很快就凋谢。比喻稀有的事物或显赫一时的人物出现不久就消逝(昙花:佛经中指优昙钵华)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiển

hiển显:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển顕:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hiển顯:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: hách

hách吓:hống hách
hách嚇:hống nách
hách罅:hách lậu chi xứ hữu đãi đính bổ (chỗ sót sẽ sửa sau)
hách赫:hiển hách

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhất

nhất一:thư nhất, nhất định
nhất壹:thư nhất, nhất định
nhất弌:thư nhất, nhất định

Nghĩa chữ nôm của chữ: thời

thời时:thời tiết
thời旹:thời cơ, thời vận
thời時:thời tiết
thời𥱯:thời kỳ
thời貰:thởi lởi
thời󰙪:thời (cá cháy)

Gới ý 15 câu đối có chữ hiển:

歲序更新添壽考,江山竟秀顯英才

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

hiển hách nhất thời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiển hách nhất thời Tìm thêm nội dung cho: hiển hách nhất thời