Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 出列 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūliè] ra khỏi hàng; bước ra khỏi hàng và đứng nghiêm (quân nhân)。从队列中向前走出并立定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 出列 Tìm thêm nội dung cho: 出列
