Cao su chống va đập cửa

Từ: 出列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出列 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūliè] ra khỏi hàng; bước ra khỏi hàng và đứng nghiêm (quân nhân)。从队列中向前走出并立定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
出列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出列 Tìm thêm nội dung cho: 出列