Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 畏首畏尾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畏首畏尾:
Nghĩa của 畏首畏尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèishǒuwèiwěi] Hán Việt: UÝ THỦ UÝ VĨ
sợ đông sợ tây; sợ bóng sợ gió; cái gì cũng sợ。怕这怕那,形容疑虑过多。
sợ đông sợ tây; sợ bóng sợ gió; cái gì cũng sợ。怕这怕那,形容疑虑过多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏
| hoay | 畏: | loay hoay |
| hoáy | 畏: | hí hoáy |
| uý | 畏: | uý (sợ), khả uý |
| ối | 畏: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏
| hoay | 畏: | loay hoay |
| hoáy | 畏: | hí hoáy |
| uý | 畏: | uý (sợ), khả uý |
| ối | 畏: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 畏首畏尾 Tìm thêm nội dung cho: 畏首畏尾
