Từ: 穿甲弹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿甲弹:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿甲弹 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānjiǎdàn] đạn xuyên thép; đạn xuyên giáp。能穿透坦克、装甲车等外部钢板的炮弹和枪弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận
穿甲弹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿甲弹 Tìm thêm nội dung cho: 穿甲弹