Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 二伏 trong tiếng Trung hiện đại:
[èrfú] 1. trung phục (mười ngày sau tiết hạ chí)。夏至后的第四个庚日,是三伏的第二伏。
2. tiết trung phục。通常也指从夏至后第四个庚日起到立秋后第一个庚日前一天的一段时间。也叫二伏。
2. tiết trung phục。通常也指从夏至后第四个庚日起到立秋后第一个庚日前一天的一段时间。也叫二伏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |

Tìm hình ảnh cho: 二伏 Tìm thêm nội dung cho: 二伏
