Từ: 独苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúmiáo] dòng độc đinh; dòng duy nhất。(独苗儿)一家或一个家族唯一的后代。也说独苗苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
独苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独苗 Tìm thêm nội dung cho: 独苗