Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白鏹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白鏹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch cưỡng
Tên khác của
kim
金 vàng.Bạc. ◇Liêu trai chí dị 異:
Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập lượng hứa
許 (Cát Cân 巾) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏹

cường:cường (quan tiền ngày xưa)
白鏹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白鏹 Tìm thêm nội dung cho: 白鏹