Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 球体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 球体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 球体 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiútǐ] khối cầu。球面所包围的立体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
球体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 球体 Tìm thêm nội dung cho: 球体