Từ: 喉舌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喉舌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喉舌 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóushé] tiếng nói; cơ quan ngôn luận; người phát ngôn。泛指说话的器官。多比喻代为发表言论的工具或人。
我们的报纸是人民的喉舌。
báo chí của chúng ta là cơ quan ngôn luận của nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喉

hầu:yết hầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舌

thiệt:thiệt (cái lưỡi)
thịt:thịt (thức ăn); ăn thịt
喉舌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喉舌 Tìm thêm nội dung cho: 喉舌