Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: địch sáo ngang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ địch sáo ngang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: địchsáongang

Dịch địch sáo ngang sang tiếng Trung hiện đại:

笛子dízi

Nghĩa chữ nôm của chữ: địch

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch thủ, đối địch, thù địch
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch trừ (gột rửa)
địch:địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (mua thóc trữ kho)
địch:địch (chim trĩ đuôi dài)
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
địch:địch hoa (cây lau)
địch󰕱:địch (nhảy nhót)
địch:địch (nhảy nhót)
địch:địch tính (cung kính mà lo ngại)
địch:địch (mở đường, khai hoá)
địch:địch (ở xa, đi xa)
địch:địch (ở xa, đi xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáo

sáo𠿀:thổi sáo
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:chẩm sáo (áo gối)
sáo:mành mành rủ
sáo:ống sáo
sáo:ống sáo
sáo𥱫:ống sáo
sáo󰐛:ống sáo
sáo:chim sáo
sáo𪁎:chim sáo
sáo𪄤:chim sáo
sáo󰚰:chim sáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang

ngang:ngang nhiên
ngang:ngang ngạnh

Gới ý 17 câu đối có chữ địch:

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

địch sáo ngang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: địch sáo ngang Tìm thêm nội dung cho: địch sáo ngang