Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 标记原子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标记原子:
Nghĩa của 标记原子 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāojìyuánzǐ] nguyên tử đánh dấu。因放射性同位素不断放出穿透力很强的射线,把这样的同位素加进物体中,就可用仪器通过射线测知它的行踪,因此放射性同位素叫做标记原子。标记原子广泛应用在科学技术上,例如混合在 肥料中,用来测定肥效及植物吸收肥料的部位。也叫示踪原子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 记
| kí | 记: | du kí, nhật kí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 标记原子 Tìm thêm nội dung cho: 标记原子
