Từ: 标量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标量:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 量

Nghĩa của 标量 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāoliàng] đại lượng vô hướng (như thể tích, nhiệt độ...)。 有大小而没有方向的物理量,如体积、温度等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường量:đo lường
lượng量:chất lượng
标量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标量 Tìm thêm nội dung cho: 标量