Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đạ:

驮 đà, đạ馱 đà, đạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạ

đà, đạ [đà, đạ]

U+9A6E, tổng 6 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 馱;
Pinyin: tuo2, duo4;
Việt bính: to4;

đà, đạ

Nghĩa Trung Việt của từ 驮

Giản thể của chữ .
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)

Nghĩa của 驮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (馱)
[duò]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: ĐÀ
Ghi chú: 驮子
1. hàng thồ; vật thồ。牲口驮着的货物。
把驮卸下来,让牲口休息一会儿。
dỡ hàng xuống để cho vật thồ nghỉ ngơi một chút.

2. thồ (lượng từ)。,用于牲口驮着的货物。
来了三驮货。
ba kiện hàng thồ đã đến
Ghi chú: 驮子另见tuó
[tuó]
Bộ: 马(Mã)
Hán Việt: ĐÀ
thồ; vác; mang。用背部承受物体的重量。
驮运
thồ
这匹马能驮四袋粮食。
con ngựa này có thể thồ bốn bao lương thực.
他驮着我过了河。
anh ấy cõng tôi qua sông.
Ghi chú: 另见dụ
Từ ghép:
驮轿 ; 驮马

Chữ gần giống với 驮:

, , ,

Dị thể chữ 驮

,

Chữ gần giống 驮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驮 Tự hình chữ 驮 Tự hình chữ 驮 Tự hình chữ 驮

đà, đạ [đà, đạ]

U+99B1, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tuo2, duo4, dai4;
Việt bính: to4;

đà, đạ

Nghĩa Trung Việt của từ 馱

(Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.
◇Tinh Trung Nhạc truyện
: Trương Bảo tương Cao Sủng thi thủ đà tại bối thượng (Đệ tam thập cửu hồi) Trương Bảo đem thi thể của Cao Sủng cõng trên lưng.

(Danh)
Đà tử (1) Người có súc vật như ngựa, lừa... đi chuyên chở hàng hóa cho người khác.
◇Hồng Lâu Mộng : Na nhật chánh tẩu chi gian, đính đầu lai liễu nhất quần đà tử, nội trung nhất hỏa, chủ bộc thập lai kị mã , , (Đệ lục thập lục hồi) Hôm đó đang đi, gặp một đoàn người thồ ngựa, trong đó cả thầy và tớ cưỡi độ mười con ngựa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa... dùng để cột và chở hàng hóa.Một âm là đạ.

(Danh)
Đồ vật mang, chở trên lưng súc vật.
◎Như: đạ tử hàng hóa, đồ chở trên lưng súc vật.
◇Lục Du : Tái quy hựu lục niên, Bì mã hân giải đạ , (Đoản ca kì chư trĩ ) Lại trở về sáu năm nữa, Ngựa mỏi mừng trút bỏ gánh nặng.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị vật phẩm chở trên lưng súc vật.
◎Như: cẩm đoạn nhị thập đà hai mươi thồ đoạn gấm.

đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)
thồ, như "thồ hàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 馱:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 馱

, ,

Chữ gần giống 馱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馱 Tự hình chữ 馱 Tự hình chữ 馱 Tự hình chữ 馱

đạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạ Tìm thêm nội dung cho: đạ