Từ: 乐园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乐园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乐园 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěyuán] 1. chỗ vui chơi; nơi vui chơi; lạc viên。快乐的园地。
儿童乐园。
chỗ vui chơi của nhi đồng.
2. thiên đường (đạo Cơ Đốc)。基督教指天堂或伊甸园。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
乐园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乐园 Tìm thêm nội dung cho: 乐园