Từ: 油篓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油篓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 油 • 篓

Nghĩa của 油篓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulǒu] bình dầu (cái sọt miệng nhỏ bụng to, đan bằng nan trúc, cành mận gai, bên trong có phủ giấy dầu, đồng thời quét lên dầu trẩu và các loại nguyên liệu khác, dùng để đựng dầu.)。口小腹大的篓子,用竹篾、荆条等编成,里面糊纸,并涂上桐 油和其他涂料,用来盛油等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篓

lâu篓:lâu tử (sọt, giỏ)
油篓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油篓 Tìm thêm nội dung cho: 油篓