Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油篓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油篓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油篓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóulǒu] bình dầu (cái sọt miệng nhỏ bụng to, đan bằng nan trúc, cành mận gai, bên trong có phủ giấy dầu, đồng thời quét lên dầu trẩu và các loại nguyên liệu khác, dùng để đựng dầu.)。口小腹大的篓子,用竹篾、荆条等编成,里面糊纸,并涂上桐 油和其他涂料,用来盛油等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篓

lâu:lâu tử (sọt, giỏ)
油篓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油篓 Tìm thêm nội dung cho: 油篓