Từ: 转卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 转 • 卖

Nghĩa của 转卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnmài] bán trao tay; bán lại; mua đi bán lại。把买进的东西再卖出去。
倒手转卖
bán trao tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển转:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại卖:thương mại; mại quốc
转卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转卖 Tìm thêm nội dung cho: 转卖