Nghĩa của 转卖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnmài] bán trao tay; bán lại; mua đi bán lại。把买进的东西再卖出去。
倒手转卖
bán trao tay
倒手转卖
bán trao tay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |

Tìm hình ảnh cho: 转卖 Tìm thêm nội dung cho: 转卖
