Cao su chống va đập cửa

Từ: 栗子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栗子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 栗子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lè·zi] 1. cây dẻ。栗子树。
2. hạt dẻ。栗子树的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栗

lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lặt:lượm lặt
lứt:gạo lứt
rật:rần rật
rứt: 
sật:sần sật
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
栗子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 栗子 Tìm thêm nội dung cho: 栗子