Chữ 嘝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘝, chiết tự chữ HỐC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘝

Chiết tự chữ hốc bao gồm chữ 口 斛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘝 cấu thành từ 2 chữ: 口, 斛
  • khẩu
  • hóc, hộc
  • []

    U+561D, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: huk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 嘝


    hốc, như "heo hốc cám" (vhn)

    Nghĩa của 嘝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: HỘC
    giạ。蒲式耳的旧称。

    Chữ gần giống 嘝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘝 Tự hình chữ 嘝 Tự hình chữ 嘝 Tự hình chữ 嘝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘝

    hốc:heo hốc cám
    嘝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘝 Tìm thêm nội dung cho: 嘝