Từ: 執禮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執禮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp lễ
Giữ đúng lễ phép, thủ lễ.
◇Diêm thiết luận 論:
Tích Chu Công xử khiêm dĩ ti sĩ, chấp lễ dĩ trị hạ
士, 下 (Quyển thất).Chỉ lễ mạo đối với người khác.
◇Lỗ Tấn 迅:
Dĩ hậu như tương kiến, nhưng đương chấp lễ thậm cung
見, 恭 (Thư tín tập 集, Trí tào tụ nhân 仁).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禮

lãi:được lãi, lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lẫy lừng
lẻ:lẻ loi
lể:lể gai
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẩy:run rẩy
rẫy: 
rẻ: 
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
執禮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執禮 Tìm thêm nội dung cho: 執禮