Từ: 孤峭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤峭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô tiễu
Cao chót vót một mình.
◇Phương Cán 幹:
Hạnh kiến tiên tài lĩnh quận sơ, Quận thành cô tiễu tự tiên cư
初, 居 (Tặng Xử Châu Đoạn lang trung 中).Tỉ dụ tính tình cô ngạo, không hòa đồng với thế tục.
◇Tùy Thư 書:
Cát tính cô tiễu, bất dữ công khanh tương phù trầm
, 沉 (Tiêu Cát truyện 傳).Tỉ dụ phong cách cao nhã siêu phàm (văn học, nghệ thuật...).
◇Trịnh Chấn Đạc 鐸:
Tha môn đích ca thanh, thị như thu phong chi tảo lạc diệp, oán phụ chi tấu tì bà, cô tiễu nhi u kì, thanh viễn nhi thê mê, đê hồi nhi sầu tràng bách kết
聲, 葉, 琶, 奇, 迷, 結 (Thiền dữ phưởng chức nương 娘).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峭

tiếu:tiếu (vực)
tiễu:tiễu (cao dốc)
孤峭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤峭 Tìm thêm nội dung cho: 孤峭