Từ: ngũ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngũ:

五 ngũ • 伍 ngũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngũ

ngũ [ngũ]

U+4E94, tổng 4 nét, bộ Nhị 二
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Nghĩa của 五 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ]Bộ: 二 - Nhị
Số nét: 4
Hán Việt: NGŨ
1. năm (số năm)。数目,四加一后所得。参看〖数字〗。
2. ngũ (một âm trong nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đýőng "6" trong giản phối)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号。相当于简谱的"6"。参看〖工尺〗。
Từ ghép:
五倍子 ; 五倍子虫 ; 五步蛇 ; 五彩 ; 五大三粗 ; 五代 ; 五帝 ; 五毒 ; 五短身材 ; 五方 ; 五方杂处 ; 五分制 ; 五更 ; 五谷 ; 五官 ; 五光十色 ; 五行八作 ; 五湖四海 ; 五花八门 ; 五花大绑 ; 五花肉 ; 五黄六月 ; 五荤 ; 五加 ; 五角大楼 ; 五金 ; 五经 ; 五绝 ; 五劳七伤 ; 五里雾 ; 五敛子 ; 五粮液 ; 五岭 ; 五律 ; 五伦 ; 五马分尸 ; 五内 ; 五日京兆 ; 五卅运动 ; 五色 ; 五十步笑百步 ; 五四0六菌肥 ; 五四青年节 ; 五四运动 ; 五体投地 ; 五味 ; 五味子 ; 五线谱 ; 五香 ; 五刑 ;
五行 ; 五言诗 ; 五一 ; 五一劳动节 ; 五音 ; 五月节 ; 五岳 ; 五脏 ; 五指 ; 五中 ; 五洲 ; 五子棋

Chữ gần giống với 五:

云, 互, 亓, 五, 井, 亖,

Dị thể chữ 五

㐅,

Chữ gần giống 五

鿉, 吾, 忢, 伍, 一, 蒱, 蒰, 蒯, 蒮, 蒭,

Tự hình:

Tự hình chữ 五 Tự hình chữ 五 Tự hình chữ 五 Tự hình chữ 五

ngũ [ngũ]

U+4F0D, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: wu3;
Việt bính: ng5
1. [部伍] bộ ngũ 2. [入伍] nhập ngũ;

伍 ngũ

Nghĩa Trung Việt của từ 伍

(Danh) Đơn vị quân đội ngày xưa, gồm năm người.
◇Trương Tự Liệt 張
自烈: Ngũ, quân pháp ngũ nhân vi ngũ 伍, 軍法五人為伍 (Chánh tự thông 正字通, Nhân bộ 人部) Ngũ, phép quân năm người là một ngũ.

(Danh)
Quân đội.
◎Như: nhập ngũ 入伍 vào quân đội.

(Danh)
Đơn vị hành chánh thời xưa, năm nhà là một ngũ.
◇Quản Tử 管子: Ngũ gia nhi ngũ, thập gia nhi liên 五家而伍, 十家而連 (Thừa mã 乘馬) Năm nhà là một ngũ, mười nhà là một liên.

(Danh)
Hàng ngũ.
◎Như: Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ 漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍 Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn.

(Danh)
Chữ ngũ 五 kép, dùng để viết cho khó chữa.

(Danh)
Họ Ngũ.
ngũ, như "quân ngũ" (vhn)

Nghĩa của 伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: NGŨ
1. ngũ; đội (đơn vị quân đội nhỏ nhất thời xưa, gồm năm người, nay chỉ quân đội)。古代军队的最小单位,由五个人编成,现在泛指军队。
队伍
đội ngũ.
入伍
nhập ngũ.
2. đồng bọn; cùng cánh。同伙的人。
羞与为伍。
xấu hổ là vì cùng cánh với nó.
3. năm; số năm viết hoa (chữ "五" viết kép)。"五"的大写。
4. họ Ngũ。姓。
Từ ghép:
伍的

Chữ gần giống với 伍:

㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

Chữ gần giống 伍

儕, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

Tự hình:

Tự hình chữ 伍 Tự hình chữ 伍 Tự hình chữ 伍 Tự hình chữ 伍

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngũ

ngũ五:ngã ngũ
ngũ伍:quân ngũ

Gới ý 17 câu đối có chữ ngũ:

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

倚門人去三更月,泣杖兒悲五夜寒

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

哭爾三年髮白,愁余五夜燈青

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

推殘玉樹三更雨,促殞瓊花五夜風

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

三月雨催椿樹老,五更風促杜鵑啼

Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề

Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

ngũ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngũ Tìm thêm nội dung cho: ngũ