Chữ 覈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覈, chiết tự chữ HẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覈:

覈 hạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覈

Chiết tự chữ hạch bao gồm chữ 西 敫 hoặc 襾 敫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 覈 cấu thành từ 2 chữ: 西, 敫
  • 西 tây, tê
  • 2. 覈 cấu thành từ 2 chữ: 襾, 敫
  • á
  • hạch [hạch]

    U+8988, tổng 19 nét, bộ Á 西 [覀]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, xian4;
    Việt bính: hat6;

    hạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 覈

    (Động) Kiểm nghiệm, tra xét.
    ◎Như: kiểm hạch
    khảo xét.
    ◇Trương Hành : Nghiên hạch thị phi (Đông Kinh phú ) Tra cứu suy xét đúng sai.

    (Tính)
    Sâu xa, chính xác, tường thật, nghiêm cẩn.

    (Phó)
    Kĩ càng, nghiệt ngã, gay gắt.
    ◇Hậu Hán Thư : Hiếu cộng hạch luận hương đảng nhân vật (Hứa Thiệu truyện ) Ưa cùng nhau bàn luận tỉ mỉ về các người trong làng xóm.

    (Danh)
    Nhân của quả, hột quả.
    § Cũng như hạch .

    (Danh)
    Mạt vụn thô của thóc gạo.
    ◎Như: khang hạch thức ăn thô xấu.
    hạch, như "vô hạch bồ đào (nho không hạt)" (gdhn)

    Nghĩa của 覈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 西- Tây
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    xem "核"。同"核"。

    Chữ gần giống với 覈:

    , ,

    Chữ gần giống 覈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覈 Tự hình chữ 覈 Tự hình chữ 覈 Tự hình chữ 覈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覈

    hạch:vô hạch bồ đào (nho không hạt)
    覈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覈 Tìm thêm nội dung cho: 覈