Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 覈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覈, chiết tự chữ HẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覈:
覈
Pinyin: he2, xian4;
Việt bính: hat6;
覈 hạch
Nghĩa Trung Việt của từ 覈
(Động) Kiểm nghiệm, tra xét.◎Như: kiểm hạch 檢覈 khảo xét.
◇Trương Hành 張衡: Nghiên hạch thị phi 研覈是非 (Đông Kinh phú 東京賦) Tra cứu suy xét đúng sai.
(Tính) Sâu xa, chính xác, tường thật, nghiêm cẩn.
(Phó) Kĩ càng, nghiệt ngã, gay gắt.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hiếu cộng hạch luận hương đảng nhân vật 好共覈論鄉黨人物 (Hứa Thiệu truyện 許劭傳) Ưa cùng nhau bàn luận tỉ mỉ về các người trong làng xóm.
(Danh) Nhân của quả, hột quả.
§ Cũng như hạch 核.
(Danh) Mạt vụn thô của thóc gạo.
◎Như: khang hạch 糠覈 thức ăn thô xấu.
hạch, như "vô hạch bồ đào (nho không hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 覈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 西- Tây
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "核"。同"核"。
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "核"。同"核"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覈
| hạch | 覈: | vô hạch bồ đào (nho không hạt) |

Tìm hình ảnh cho: 覈 Tìm thêm nội dung cho: 覈
