Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 树种 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùzhǒng] 1. loại cây。树木的种类。
针叶树种。
loại cây lá kim.
阔叶树种。
loại cây lá rộng.
2. giống cây。树木的种子。
采集树种。
thu thập giống cây.
针叶树种。
loại cây lá kim.
阔叶树种。
loại cây lá rộng.
2. giống cây。树木的种子。
采集树种。
thu thập giống cây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |

Tìm hình ảnh cho: 树种 Tìm thêm nội dung cho: 树种
