Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 格子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 格子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé·zi] ô vuông; ca-rô; dấu đã kiểm; dấu ghi đã kiểm tra。隔成的方形空栏或框子。
打格子
đánh dấu đã kiểm
格子布
vải ca-rô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
格子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格子 Tìm thêm nội dung cho: 格子