Cao su chống va đập cửa
Chữ 誠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誠, chiết tự chữ THIÊNG, THÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誠:
誠
Chiết tự chữ 誠
Bên trái có bộ Ngôn (言) (nghĩa là lời nói)
Bên phải có chữ Thành成 (Chéng) (thành lập, sáng lập)
Chữ thành lập + bộ ngôn => lời nói thành thật. Ví dụ: Thành tâm -诚心 (Chéngxīn)
Bên phải có chữ Thành成 (Chéng) (thành lập, sáng lập)
Chữ thành lập + bộ ngôn => lời nói thành thật. Ví dụ: Thành tâm -诚心 (Chéngxīn)
Biến thể giản thể: 诚;
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4
1. [丹誠] đan thành 2. [至誠] chí thành 3. [專誠] chuyên thành 4. [誠敬] thành kính 5. [誠懇] thành khẩn 6. [誠實] thành thật;
誠 thành
◇Vương Bột 王勃: Cảm kiệt bỉ thành, cung sơ đoản dẫn 敢竭鄙誠, 恭疏短引 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Xin hết lòng thành quê kệch, cung kính làm bài từ ngắn này.
(Tính) Thật, không dối.
◎Như: thành phác 誠樸 thật thà, chân thật, thành chí 誠摯 khẩn thiết, thật tình.
(Phó) Quả thật, thật sự.
◎Như: thành nhiên 誠然 quả nhiên.
◇Sử Kí 史記: Tướng quốc thành thiện Sở thái tử hồ? 相國誠善楚太子乎 (Xuân Thân Quân truyện 春申君傳) Tướng quốc thật sự giao hiếu với thái tử nước Sở ư?(Liên) Giả như, nếu thật.
◇Sử Kí 史記: Thành năng thính thần chi kế, mạc nhược lưỡng lợi nhi câu tồn 誠能聽臣之計, 莫若兩利而俱存 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nếu quả chịu nghe theo kế của thần, thì không gì bằng làm lợi cho cả đôi bên, để đôi bên cùng tồn tại.
thành, như "thành khẩn, lòng thành" (vhn)
thiêng, như "thiêng liêng" (gdhn)
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4
1. [丹誠] đan thành 2. [至誠] chí thành 3. [專誠] chuyên thành 4. [誠敬] thành kính 5. [誠懇] thành khẩn 6. [誠實] thành thật;
誠 thành
Nghĩa Trung Việt của từ 誠
(Danh) Lòng chân thực.◇Vương Bột 王勃: Cảm kiệt bỉ thành, cung sơ đoản dẫn 敢竭鄙誠, 恭疏短引 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Xin hết lòng thành quê kệch, cung kính làm bài từ ngắn này.
(Tính) Thật, không dối.
◎Như: thành phác 誠樸 thật thà, chân thật, thành chí 誠摯 khẩn thiết, thật tình.
(Phó) Quả thật, thật sự.
◎Như: thành nhiên 誠然 quả nhiên.
◇Sử Kí 史記: Tướng quốc thành thiện Sở thái tử hồ? 相國誠善楚太子乎 (Xuân Thân Quân truyện 春申君傳) Tướng quốc thật sự giao hiếu với thái tử nước Sở ư?(Liên) Giả như, nếu thật.
◇Sử Kí 史記: Thành năng thính thần chi kế, mạc nhược lưỡng lợi nhi câu tồn 誠能聽臣之計, 莫若兩利而俱存 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nếu quả chịu nghe theo kế của thần, thì không gì bằng làm lợi cho cả đôi bên, để đôi bên cùng tồn tại.
thành, như "thành khẩn, lòng thành" (vhn)
thiêng, như "thiêng liêng" (gdhn)
Chữ gần giống với 誠:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 誠
诚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誠
| thiêng | 誠: | thiêng liêng |
| thiềng | 誠: | |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |
Gới ý 21 câu đối có chữ 誠:

Tìm hình ảnh cho: 誠 Tìm thêm nội dung cho: 誠
