Cao su chống va đập cửa

Chữ 誠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誠, chiết tự chữ THIÊNG, THÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誠:

誠 thành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誠

Chiết tự chữ thiêng, thành bao gồm chữ 言 成 hoặc 訁 成 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誠 cấu thành từ 2 chữ: 言, 成
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thành, thình
  • 2. 誠 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 成
  • ngôn
  • thành, thình
  • Bên trái có bộ Ngôn (言) (nghĩa là lời nói)

    Bên phải có chữ Thành成 (Chéng) (thành lập, sáng lập)
    Chữ thành lập + bộ ngôn => lời nói thành thật. Ví dụ: Thành tâm -诚心 (Chéngxīn)

    thành [thành]

    U+8AA0, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: sing4
    1. [丹誠] đan thành 2. [至誠] chí thành 3. [專誠] chuyên thành 4. [誠敬] thành kính 5. [誠懇] thành khẩn 6. [誠實] thành thật;

    thành

    Nghĩa Trung Việt của từ 誠

    (Danh) Lòng chân thực.
    ◇Vương Bột
    : Cảm kiệt bỉ thành, cung sơ đoản dẫn , (Đằng Vương Các tự ) Xin hết lòng thành quê kệch, cung kính làm bài từ ngắn này.

    (Tính)
    Thật, không dối.
    ◎Như: thành phác thật thà, chân thật, thành chí khẩn thiết, thật tình.

    (Phó)
    Quả thật, thật sự.
    ◎Như: thành nhiên quả nhiên.
    ◇Sử Kí : Tướng quốc thành thiện Sở thái tử hồ? (Xuân Thân Quân truyện ) Tướng quốc thật sự giao hiếu với thái tử nước Sở ư?(Liên) Giả như, nếu thật.
    ◇Sử Kí : Thành năng thính thần chi kế, mạc nhược lưỡng lợi nhi câu tồn , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Nếu quả chịu nghe theo kế của thần, thì không gì bằng làm lợi cho cả đôi bên, để đôi bên cùng tồn tại.

    thành, như "thành khẩn, lòng thành" (vhn)
    thiêng, như "thiêng liêng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 誠

    ,

    Chữ gần giống 誠

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誠 Tự hình chữ 誠 Tự hình chữ 誠 Tự hình chữ 誠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誠

    thiêng:thiêng liêng
    thiềng: 
    thành:thành khẩn, lòng thành

    Gới ý 21 câu đối có chữ 誠:

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    誠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誠 Tìm thêm nội dung cho: 誠