Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 致 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 致, chiết tự chữ NHÍ, TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致:
致
Biến thể phồn thể: 緻;
Pinyin: zhi4, zhui4;
Việt bính: zi3
1. [景致] cảnh trí 2. [極致] cực trí 3. [格致] cách trí 4. [格物致知] cách vật trí tri 5. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 6. [休致] hưu trí 7. [一致] nhất trí 8. [致語] trí ngữ;
致 trí
◎Như: cách trí 格致 suy cùng lẽ vật (nghiên cứu cho biết hết thảy các vật có hình, vô hình trong khoảng trời đất, sinh diệt hợp li thế nào).
(Động) Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực.
◎Như: trí lực 致力 hết sức, trí thân 致身 đem cả thân cho người.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An khanh tướng đa thiếu niên, Phú quý ưng tu trí thân tảo 長安卿相多少年, 富貴應須致身早 Tại Trường An, các khanh tướng phần nhiều ít tuổi, Cần phải sớm được giàu sang, sớm được dốc lòng phụng sự.
(Động) Trao, đưa, truyền đạt.
◎Như: trí thư 致書 đưa thư, trí ý 致思 gửi ý (lời thăm), truyền trí 傳致 truyền đạt, chuyển trí 轉致 chuyển đạt.
(Động) Trả lại, lui về.
◎Như: trí chánh 致政 trao trả chánh quyền về hưu.
◇Trang Tử 莊子: Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.
(Động) Vời lại, gọi đến, chiêu dẫn.
◎Như: la trí 羅致 vẹt tới, săn tới, chiêu trí 招致 vời tới, chiêu trí nhân tài 招致人才 vời người hiền tài.
(Động) Cấp cho.
◇Tấn Thư 晉書: Kim trí tiền nhị thập vạn, cốc nhị bách hộc 今致錢二十萬, 穀二百斛 (San Đào truyện 山濤傳) Nay cấp cho tiền hai mươi vạn, lúa gạo hai trăm hộc.
(Động) Đạt tới.
◎Như: trí quân Nghiêu Thuấn 致君堯舜 làm cho vua đạt tới bực giỏi như vua Nghiêu vua Thuấn, trí thân thanh vân 致身青雲 làm cho mình đạt tới bậc cao xa, dĩ thương trí phú 以商致富 lấy nghề buôn mà trở nên giàu có.
(Danh) Trạng thái, tình trạng, ý hướng.
◎Như: tình trí 情致 tình thú, hứng trí 興致 chỗ hứng đến, trạng thái hứng khởi, cảnh trí 景致 cảnh vật, phong cảnh, cảnh sắc, chuyết trí 拙致 mộc mạc, biệt trí 別致 khác với mọi người, ngôn văn nhất trí 言文一致 lời nói lời văn cùng một lối.
§ Thông chí 至.
§ Thông trí 緻.
nhí, như "nhí nhảnh" (vhn)
trí, như "trí mạng" (btcn)
Pinyin: zhi4, zhui4;
Việt bính: zi3
1. [景致] cảnh trí 2. [極致] cực trí 3. [格致] cách trí 4. [格物致知] cách vật trí tri 5. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 6. [休致] hưu trí 7. [一致] nhất trí 8. [致語] trí ngữ;
致 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 致
(Động) Suy đến cùng cực.◎Như: cách trí 格致 suy cùng lẽ vật (nghiên cứu cho biết hết thảy các vật có hình, vô hình trong khoảng trời đất, sinh diệt hợp li thế nào).
(Động) Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực.
◎Như: trí lực 致力 hết sức, trí thân 致身 đem cả thân cho người.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An khanh tướng đa thiếu niên, Phú quý ưng tu trí thân tảo 長安卿相多少年, 富貴應須致身早 Tại Trường An, các khanh tướng phần nhiều ít tuổi, Cần phải sớm được giàu sang, sớm được dốc lòng phụng sự.
(Động) Trao, đưa, truyền đạt.
◎Như: trí thư 致書 đưa thư, trí ý 致思 gửi ý (lời thăm), truyền trí 傳致 truyền đạt, chuyển trí 轉致 chuyển đạt.
(Động) Trả lại, lui về.
◎Như: trí chánh 致政 trao trả chánh quyền về hưu.
◇Trang Tử 莊子: Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.
(Động) Vời lại, gọi đến, chiêu dẫn.
◎Như: la trí 羅致 vẹt tới, săn tới, chiêu trí 招致 vời tới, chiêu trí nhân tài 招致人才 vời người hiền tài.
(Động) Cấp cho.
◇Tấn Thư 晉書: Kim trí tiền nhị thập vạn, cốc nhị bách hộc 今致錢二十萬, 穀二百斛 (San Đào truyện 山濤傳) Nay cấp cho tiền hai mươi vạn, lúa gạo hai trăm hộc.
(Động) Đạt tới.
◎Như: trí quân Nghiêu Thuấn 致君堯舜 làm cho vua đạt tới bực giỏi như vua Nghiêu vua Thuấn, trí thân thanh vân 致身青雲 làm cho mình đạt tới bậc cao xa, dĩ thương trí phú 以商致富 lấy nghề buôn mà trở nên giàu có.
(Danh) Trạng thái, tình trạng, ý hướng.
◎Như: tình trí 情致 tình thú, hứng trí 興致 chỗ hứng đến, trạng thái hứng khởi, cảnh trí 景致 cảnh vật, phong cảnh, cảnh sắc, chuyết trí 拙致 mộc mạc, biệt trí 別致 khác với mọi người, ngôn văn nhất trí 言文一致 lời nói lời văn cùng một lối.
§ Thông chí 至.
§ Thông trí 緻.
nhí, như "nhí nhảnh" (vhn)
trí, như "trí mạng" (btcn)
Nghĩa của 致 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緻)
[zhì]
Bộ: 至 - Chí
Số nét: 9
Hán Việt: TRÍ
1. gửi; gửi tới; đưa cho。给与;向对方表示(礼节、情意等)。
致函
gửi công hàm; đưa công hàm
致电慰问。
gửi điện thăm hỏi
致欢迎词
đọc lời chào mừng
向大会致热烈的祝贺。
gửi tới đại hội lời chào mừng nhiệt liệt.
2. tập trung (lực lượng, ý chí...)。集中(力量、意志等)于某个方面。
致力
tập trung sức lực.
专心致志
tập trung tâm trí.
3. đạt đến; thực hiện。达到;实现。
致富
làm giàu
学以致用。
học để mà vận dụng; học thực dụng, dùng thực tiễn.
4. gây nên; mắc。招致。
致病
mắc bệnh
5. đến mức。以致。
致使
khiến cho; làm cho
由于粗心大意,致将地址写错。
do sơ ý đến mức viết sai địa chỉ.
6. hứng thú; thú vị。情趣。
兴致
hứng thú
景致
cảnh trí
别致
thú vị đặc biệt
错落有致
hứng thú xen nhau.
毫无二致
không có hứng thú nào khác
故事曲折有致。
câu chuyện uẩn khúc rất thú vị.
7. tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng。精密;精细。
细致
tỉ mỉ
精致
tinh tế
工致
tinh tế; khéo léo.
Từ ghép:
致词 ; 致辞 ; 致富 ; 致敬 ; 致力 ; 致密 ; 致命 ; 致使 ; 致死 ; 致意
[zhì]
Bộ: 至 - Chí
Số nét: 9
Hán Việt: TRÍ
1. gửi; gửi tới; đưa cho。给与;向对方表示(礼节、情意等)。
致函
gửi công hàm; đưa công hàm
致电慰问。
gửi điện thăm hỏi
致欢迎词
đọc lời chào mừng
向大会致热烈的祝贺。
gửi tới đại hội lời chào mừng nhiệt liệt.
2. tập trung (lực lượng, ý chí...)。集中(力量、意志等)于某个方面。
致力
tập trung sức lực.
专心致志
tập trung tâm trí.
3. đạt đến; thực hiện。达到;实现。
致富
làm giàu
学以致用。
học để mà vận dụng; học thực dụng, dùng thực tiễn.
4. gây nên; mắc。招致。
致病
mắc bệnh
5. đến mức。以致。
致使
khiến cho; làm cho
由于粗心大意,致将地址写错。
do sơ ý đến mức viết sai địa chỉ.
6. hứng thú; thú vị。情趣。
兴致
hứng thú
景致
cảnh trí
别致
thú vị đặc biệt
错落有致
hứng thú xen nhau.
毫无二致
không có hứng thú nào khác
故事曲折有致。
câu chuyện uẩn khúc rất thú vị.
7. tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng。精密;精细。
细致
tỉ mỉ
精致
tinh tế
工致
tinh tế; khéo léo.
Từ ghép:
致词 ; 致辞 ; 致富 ; 致敬 ; 致力 ; 致密 ; 致命 ; 致使 ; 致死 ; 致意
Chữ gần giống với 致:
致,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 致:

Tìm hình ảnh cho: 致 Tìm thêm nội dung cho: 致
