Chữ 致 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 致, chiết tự chữ NHÍ, TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致:

致 trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 致

Chiết tự chữ nhí, trí bao gồm chữ 至 攴 hoặc 至 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 致 cấu thành từ 2 chữ: 至, 攴
  • chí
  • phộc
  • 2. 致 cấu thành từ 2 chữ: 至, 攵
  • chí
  • phộc, truy
  • trí [trí]

    U+81F4, tổng 10 nét, bộ Chí 至
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緻;
    Pinyin: zhi4, zhui4;
    Việt bính: zi3
    1. [景致] cảnh trí 2. [極致] cực trí 3. [格致] cách trí 4. [格物致知] cách vật trí tri 5. [鉤深致遠] câu thâm trí viễn 6. [休致] hưu trí 7. [一致] nhất trí 8. [致語] trí ngữ;

    trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 致

    (Động) Suy đến cùng cực.
    ◎Như: cách trí
    suy cùng lẽ vật (nghiên cứu cho biết hết thảy các vật có hình, vô hình trong khoảng trời đất, sinh diệt hợp li thế nào).

    (Động)
    Hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực.
    ◎Như: trí lực hết sức, trí thân đem cả thân cho người.
    ◇Đỗ Phủ : Trường An khanh tướng đa thiếu niên, Phú quý ưng tu trí thân tảo , Tại Trường An, các khanh tướng phần nhiều ít tuổi, Cần phải sớm được giàu sang, sớm được dốc lòng phụng sự.

    (Động)
    Trao, đưa, truyền đạt.
    ◎Như: trí thư đưa thư, trí ý gửi ý (lời thăm), truyền trí truyền đạt, chuyển trí chuyển đạt.

    (Động)
    Trả lại, lui về.
    ◎Như: trí chánh trao trả chánh quyền về hưu.
    ◇Trang Tử : Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ , , . (Tiêu dao du ) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.

    (Động)
    Vời lại, gọi đến, chiêu dẫn.
    ◎Như: la trí vẹt tới, săn tới, chiêu trí vời tới, chiêu trí nhân tài vời người hiền tài.

    (Động)
    Cấp cho.
    ◇Tấn Thư : Kim trí tiền nhị thập vạn, cốc nhị bách hộc , (San Đào truyện ) Nay cấp cho tiền hai mươi vạn, lúa gạo hai trăm hộc.

    (Động)
    Đạt tới.
    ◎Như: trí quân Nghiêu Thuấn làm cho vua đạt tới bực giỏi như vua Nghiêu vua Thuấn, trí thân thanh vân làm cho mình đạt tới bậc cao xa, dĩ thương trí phú lấy nghề buôn mà trở nên giàu có.

    (Danh)
    Trạng thái, tình trạng, ý hướng.
    ◎Như: tình trí tình thú, hứng trí chỗ hứng đến, trạng thái hứng khởi, cảnh trí cảnh vật, phong cảnh, cảnh sắc, chuyết trí mộc mạc, biệt trí khác với mọi người, ngôn văn nhất trí lời nói lời văn cùng một lối.
    § Thông chí .
    § Thông trí .

    nhí, như "nhí nhảnh" (vhn)
    trí, như "trí mạng" (btcn)

    Nghĩa của 致 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緻)
    [zhì]
    Bộ: 至 - Chí
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRÍ
    1. gửi; gửi tới; đưa cho。给与;向对方表示(礼节、情意等)。
    致函
    gửi công hàm; đưa công hàm
    致电慰问。
    gửi điện thăm hỏi
    致欢迎词
    đọc lời chào mừng
    向大会致热烈的祝贺。
    gửi tới đại hội lời chào mừng nhiệt liệt.
    2. tập trung (lực lượng, ý chí...)。集中(力量、意志等)于某个方面。
    致力
    tập trung sức lực.
    专心致志
    tập trung tâm trí.
    3. đạt đến; thực hiện。达到;实现。
    致富
    làm giàu
    学以致用。
    học để mà vận dụng; học thực dụng, dùng thực tiễn.
    4. gây nên; mắc。招致。
    致病
    mắc bệnh
    5. đến mức。以致。
    致使
    khiến cho; làm cho
    由于粗心大意,致将地址写错。
    do sơ ý đến mức viết sai địa chỉ.
    6. hứng thú; thú vị。情趣。
    兴致
    hứng thú
    景致
    cảnh trí
    别致
    thú vị đặc biệt
    错落有致
    hứng thú xen nhau.
    毫无二致
    không có hứng thú nào khác
    故事曲折有致。
    câu chuyện uẩn khúc rất thú vị.
    7. tinh tế; tỉ mỉ; kỹ càng。精密;精细。
    细致
    tỉ mỉ
    精致
    tinh tế
    工致
    tinh tế; khéo léo.
    Từ ghép:
    致词 ; 致辞 ; 致富 ; 致敬 ; 致力 ; 致密 ; 致命 ; 致使 ; 致死 ; 致意

    Chữ gần giống với 致:

    ,

    Dị thể chữ 致

    , ,

    Chữ gần giống 致

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 致 Tự hình chữ 致 Tự hình chữ 致 Tự hình chữ 致

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

    nhí:nhí nhảnh
    trí:trí mạng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 致:

    Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

    Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

    致 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 致 Tìm thêm nội dung cho: 致