Từ: 桂圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桂圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìyuán] cây long nhãn; quả nhãn; trái nhãn。龙眼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
桂圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桂圆 Tìm thêm nội dung cho: 桂圆