Từ: 桅樯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桅樯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桅樯 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiqiáng] cột buồm; cột tín hiệu。桅杆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桅

ngôi:ngôi can, ngôi trường (cột buồm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樯

tường:tường (cột buồm)
桅樯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桅樯 Tìm thêm nội dung cho: 桅樯